Thông tin giao dịch
LHC
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng (HNX)
Công ty hoạt động với mục tiêu chủ yếu là phát huy thế mạnh trong lĩnh vực xây lắp thủy lợi, thủy điện, tham gia vào một dự án Thủy lợi, thủy điện lớn, trọng điểm quốc gia đã, đang và sẽ thi công trên cả nước.
Cập nhật:
15:15 T5, 03/04/2025
74.40
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
74.4
-
Giá trần
81.8
-
Giá sàn
67
-
Giá mở cửa
73.5
-
Giá cao nhất
0
-
Giá thấp nhất
0
-
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
-
-
KLGD ròng
300
-
GT Mua
0.04 (Tỷ)
-
GT Bán
0.01 (Tỷ)
-
Room còn lại
49.44
(%)
Ngày giao dịch đầu tiên:
13/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
60.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
2,000,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Quý 1- 2024
|
Quý 2- 2024
|
Quý 3- 2024
|
Quý 4- 2024
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
203,176,875
|
330,221,811
|
281,385,470
|
416,321,004
|
|
Giá vốn hàng bán
|
157,038,381
|
264,012,061
|
231,787,261
|
328,773,135
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
44,951,676
|
66,015,529
|
49,598,209
|
86,920,473
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
116,819
|
-815,426
|
431,566
|
-31,850
|
|
Lợi nhuận khác
|
118,310
|
-564,813
|
141,348
|
2,403,984
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
33,304,576
|
33,074,618
|
23,182,801
|
57,671,891
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
26,337,249
|
26,383,675
|
17,790,671
|
46,437,230
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
17,382,634
|
17,594,084
|
11,483,955
|
20,459,465
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
633,416,658
|
623,351,037
|
584,859,641
|
607,357,235
|
|
Tổng tài sản
|
1,065,415,460
|
1,063,645,237
|
1,014,141,691
|
1,196,180,089
|
|
Nợ ngắn hạn
|
305,073,333
|
308,339,609
|
262,143,711
|
416,232,717
|
|
Tổng nợ
|
349,462,279
|
346,728,555
|
300,402,657
|
448,491,663
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
715,953,180
|
716,916,682
|
713,739,034
|
747,688,426
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
|
|
8.48 |
8.22 |
5.67 |
4.65 |
|
|
65.94 |
72.06 |
30.84 |
32.98 |
|
|
6.31 |
12.92 |
9.28 |
15.48 |
|
|
8.37 |
6.59 |
7.43 |
5.6 |
|
|
12.94 |
11.57 |
11.84 |
8.97 |
|
|
21.47 |
19.77 |
7.29 |
5.55 |
|
|
21.47 |
19.77 |
24.72 |
18.43 |
|
|
35.28 |
43.05 |
37.23 |
37.64 |
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.