Thông tin giao dịch
HUB
Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế (HOSE)
Công ty Cổ phần Xây Lắp Thừa Thiên Huế được thành lập năm 1976. Bắt đầu từ hoạt động thầu chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đến nay, Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế đã mở rộng hoạt động kinh doanh trên nhiều lĩnh vực như tư vấn, khảo sát thiết kế và thi công xây lắp các công trình thuộc các chuyên ngành khác nhau, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, đầu tư kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp, các khu dân cư, khu đô thị mới cho đến các hoạt động kinh doanh bất động sản, xuất nhập khẩu...
Cập nhật:
15:15 T6, 04/04/2025
16.60
-0.2 (-1.19%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
16.8
-
Giá trần
17.95
-
Giá sàn
15.65
-
Giá mở cửa
16.6
-
Giá cao nhất
16.6
-
Giá thấp nhất
16.2
-
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
-
-
KLGD ròng
0
-
GT Mua
0 (Tỷ)
-
GT Bán
0 (Tỷ)
-
Room còn lại
0.00
(%)
Ngày giao dịch đầu tiên:
26/02/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
15,246,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Quý 1- 2024
|
Quý 2- 2024
|
Quý 3- 2024
|
Quý 4- 2024
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
75,896,249
|
89,428,139
|
64,853,221
|
78,879,978
|
|
Giá vốn hàng bán
|
54,141,545
|
74,152,938
|
40,970,896
|
64,848,697
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
21,754,704
|
15,275,201
|
23,882,324
|
13,992,416
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
1,021,167
|
4,043,645
|
715,057
|
4,022,605
|
|
Lợi nhuận khác
|
-553,823
|
272,294
|
852,795
|
2,366,253
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
23,964,010
|
19,263,292
|
20,486,106
|
16,740,461
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
19,638,550
|
16,661,223
|
17,102,114
|
15,339,067
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
19,050,121
|
15,353,744
|
15,848,855
|
15,146,828
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
524,846,760
|
575,631,382
|
588,559,686
|
527,977,661
|
|
Tổng tài sản
|
944,919,937
|
994,371,159
|
1,009,275,546
|
964,550,275
|
|
Nợ ngắn hạn
|
212,082,670
|
232,334,724
|
232,370,700
|
187,547,925
|
|
Tổng nợ
|
358,386,137
|
414,655,281
|
413,875,012
|
353,810,674
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
586,533,800
|
579,715,877
|
595,400,533
|
610,739,601
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
|
|
3.39 |
2.64 |
2.2 |
2.37 |
|
|
23.99 |
25.3 |
20974.22 |
21.82 |
|
|
6.34 |
12.99 |
7.73 |
7.59 |
|
|
8.9 |
6.8 |
6.72 |
7.06 |
|
|
14.78 |
11.17 |
10.58 |
11.04 |
|
|
20.2 |
23.9 |
17.67 |
21.99 |
|
|
20.2 |
23.9 |
26.67 |
25.69 |
|
|
39.78 |
39.11 |
36.51 |
36.05 |
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.