MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DSC

 Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC (HOSE)

Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC - DSC Securities
Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC (DSC - Upcom) được thành lập vào Tháng 12/2006, Hội sở chính tại số 80 Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Vốn điều lệ: 1.000 tỷ đồng. Sở hữu đội ngũ hơn 100 nhân sự nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính, chứng khoán, đầu tư, DSC đã và đang tiếp tục mở rộng quy mô mạng lưới chi nhánh giao dịch và hoạt động kinh doanh trên toàn quốc
Cập nhật:
15:15 T6, 04/04/2025
15.70
  -0.3 (-1.88%)
Khối lượng
174,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16
  • Giá trần
    17.1
  • Giá sàn
    14.9
  • Giá mở cửa
    14.9
  • Giá cao nhất
    15.7
  • Giá thấp nhất
    14.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -2,400
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.04 (Tỷ)
  • Room còn lại
    99.98 (%)
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:12/01/1900
Với Khối lượng (cp):6,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):11.9
Ngày giao dịch cuối cùng:13/10/2024
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/10/2024
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/07/2023: Phát hành cho CBCNV 4,883,700
- 31/05/2023: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
- 18/08/2021: Phát hành riêng lẻ 94,000,000
- 03/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.86
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.86
  •        P/E :
    18.19
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.72
  •        P/B:
    1.34
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    72,930
  • KLCP đang niêm yết:
    204,838,925
  • KLCP đang lưu hành:
    204,838,925
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,215.97
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Quý 3- 2024 Quý 4- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 133,991,022 112,531,423 146,585,583 110,001,207
Lợi nhuận tài chính -13,780,887 -12,088,847 -17,479,561 -26,077,903
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 74,312,379 24,209,506 89,645,140 32,518,234
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 58,898,728 20,032,815 72,043,129 25,845,180
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 58,898,728 20,032,815 72,043,129 25,845,180
Lợi nhuận khác 1,573 3,743 -65,645 47,157
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,467,736,156 4,264,778,863 4,652,739,957 5,756,139,855
Tổng tài sản 4,511,193,807 4,305,319,997 4,687,825,550 5,792,290,123
Nợ ngắn hạn 2,227,501,001 2,001,594,376 2,305,090,314 3,388,326,480
Tổng nợ 2,227,501,001 2,001,594,376 2,312,056,799 3,390,676,193
Vốn chủ sở hữu 2,283,692,806 2,303,725,621 776,514 2,401,613,930
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Created with Highstock 6.0.1Tổng tài sảnLN ròngROA (%)Q1/24Q2/24Q3/24Q4/2402.5k5k7.5k0 %0.8 %1.6 %2.4 %
Created with Highstock 6.0.1Vốn chủ sở hữuLN ròngROE (%)Q1/24Q2/24Q3/24Q4/2401k2k3k0 %4000 %8000 %12000 %
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.