MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PNG

 Công ty cổ phần Thương mại Phú Nhuận (UpCOM)

CTCP Thương mại Phú Nhuận - PNCo - PNG
CTCP Thương mại Phú Nhuận tiền thân là Công ty Thương mại Phú Nhuận được thành lập năm 1992, với hình thức sở hữu là doanh nghiệp Nhà nước. Ngày 11/06/2004, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh:bán buôn thực phẩm; bạn mô tô, xe máy; tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất...
Cập nhật:
13:42 T5, 03/04/2025
17.60
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    17.6
  • Giá trần
    24.6
  • Giá sàn
    10.6
  • Giá mở cửa
    17.6
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/04/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 16/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 07/09/2015: Phát hành riêng lẻ 4,200,000
- 31/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.69
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.69
  •        P/E :
    6.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.95
  •        P/B:
    1.53
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    9,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    158.40
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp         Tăng trưởng
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau Năm 2020 Năm 2021 Năm 2023 Năm 2024
0.28 0.89 2.6 2.49
6.27 7.21 11.95 14.44
47.5 13.15 6.92 7.23
1.86 6.3 18.69 16.22
4.47 12.32 23.31 18.68
22.9 29.54 24.34 25
22.9 29.54 55.75 45.63
58.35 48.9 19.8 13.15
Đánh giá hiệu quả
Created with Highstock 6.0.1Tổng tài sảnLN ròngROA (%)20212022202320240601201805 %10 %15 %20 %
Created with Highstock 6.0.1Vốn chủ sở hữuLN ròngROE (%)202120222023202405010015010 %20 %30 %40 %
Created with Highstock 6.0.1Tổng thuLN ròngTỷ suất LN ròng(%)20212022202320240501001500 %16 %32 %48 %
Created with Highstock 6.0.1DThu thuầnLN gộpTỷ suất LN gộp(%)202120222023202405010015020 %40 %60 %80 %
Created with Highstock 6.0.1Tổng tài sảnTổng nợNợ/tài sản(%)20212022202320240601201800 %30 %60 %90 %
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.