MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

INC

 Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư IDICO (HNX)

CTCP Tư vấn Đầu tư IDICO - INC
Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư IDICO (gọi tắt là IDICO-INCON) là đơn vị thành viên của Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam (IDICO). IDICO-INCON với sức trẻ, lòng quyết tâm và sự chuyên nghiệp của cả hệ thống cam kết sẽ mang lại cho quý khách hàng, đối tác những giá trị tốt nhất trong lĩnh vực hoạt động của Công ty.
Cập nhật:
15:15 T6, 04/04/2025
29.20
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    29.2
  • Giá trần
    32.1
  • Giá sàn
    26.3
  • Giá mở cửa
    29.2
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    44.01 (%)
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/07/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/12/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 01/11/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 26/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 01/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.46
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.46
  •        P/E :
    63.48
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.48
  •        P/B:
    2.54
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    58.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Quý 3- 2024 Quý 4- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,583,770 4,100,295 5,810,333 8,025,929
Giá vốn hàng bán 2,257,028 2,936,291 4,873,182 6,217,391
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,326,742 1,164,004 937,151 1,808,538
Lợi nhuận tài chính 760 -6,781 -11,128 16,100
Lợi nhuận khác -50,500
Tổng lợi nhuận trước thuế 215,366 63,221 40,204 479,603
Lợi nhuận sau thuế 172,293 50,577 32,163 32,176
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 172,293 50,577 32,163 32,176
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 30,589,313 31,716,081 33,430,075 30,605,219
Tổng tài sản 36,712,120 37,781,310 39,403,450 36,486,741
Nợ ngắn hạn 12,161,401 13,280,014 14,869,991 13,521,106
Tổng nợ 12,161,401 13,280,014 14,869,991 13,521,106
Vốn chủ sở hữu 24,550,719 24,501,296 24,533,459 22,965,635
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau Năm 2020 Năm 2021 Năm 2023 Năm 2024
1.13 1.17 1.01 0.14
12.79 12.97 12.19 11.48
9.73 10.26 19.8 207.14
5.86 7.2 5.44 0.79
8.8 10.03 8.27 1.25
38.18 37.5 8.17 1.33
38.18 37.5 29.97 24.33
33.41 28.28 34.27 37.06
Đánh giá hiệu quả
Created with Highstock 6.0.1Tổng tài sảnLN ròngROA (%)Q1/24Q2/24Q3/24Q4/2401530450 %0.3 %0.6 %0.9 %
Created with Highstock 6.0.1Vốn chủ sở hữuLN ròngROE (%)Q1/24Q2/24Q3/24Q4/2401020300 %0.25 %0.5 %0.75 %
Created with Highstock 6.0.1Tổng thuLN ròngTỷ suất LN ròng(%)Q1/24Q2/24Q3/24Q4/2403690 %2 %4 %6 %
Created with Highstock 6.0.1DThu thuầnLN gộpTỷ suất LN gộp(%)Q4/23Q1/24Q3/24Q4/2403690 %16 %32 %48 %
Created with Highstock 6.0.1Tổng tài sảnTổng nợNợ/tài sản(%)Q1/24Q2/24Q3/24Q4/24015304532 %34 %36 %38 %
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.