Thông tin giao dịch
PVT
Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí (HOSE)
Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí tiền thân là Công ty Vận tải Dầu khí, doanh nghiệp Nhà nước, đơn vị thành viên của Tổng công ty Dầu khí Việt Nam (nay là Tập đoàn Dầu khí Quốc Gia Việt Nam), được thành lập vào ngày 27/05/2002 theo quyết định số 358/QĐ-VPCP của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. Chính thức chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí kể từ ngày 23/07/2007.
Cập nhật:
15:15 T6, 04/04/2025
21.50
-1.55 (-6.72%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
23.05
-
Giá trần
24.65
-
Giá sàn
21.45
-
Giá mở cửa
21.45
-
Giá cao nhất
21.7
-
Giá thấp nhất
21.45
-
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
-
-
KLGD ròng
-125,940
-
GT Mua
2.22 (Tỷ)
-
GT Bán
4.92 (Tỷ)
-
Room còn lại
37.33
(%)
Ngày giao dịch đầu tiên:
10/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
96.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
72,000,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Quý 1- 2024
|
Quý 2- 2024
|
Quý 3- 2024
|
Quý 4- 2024
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
2,536,110,745
|
2,994,386,326
|
2,934,145,680
|
3,347,909,361
|
|
Giá vốn hàng bán
|
2,010,158,740
|
2,296,035,082
|
2,302,352,706
|
2,771,630,749
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
525,947,944
|
698,012,251
|
631,792,973
|
576,278,612
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-77,034,154
|
-82,243,216
|
-30,533,477
|
-72,154,627
|
|
Lợi nhuận khác
|
14,032,065
|
-62,867,165
|
169,599,154
|
61,664,580
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
385,541,405
|
459,169,148
|
654,858,063
|
364,683,244
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
306,173,383
|
369,558,324
|
522,100,172
|
271,305,171
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
230,923,915
|
287,390,892
|
364,974,133
|
210,404,574
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
6,529,355,738
|
6,897,890,871
|
7,256,654,162
|
6,725,017,358
|
|
Tổng tài sản
|
17,601,983,546
|
17,566,533,867
|
18,828,814,393
|
19,888,695,129
|
|
Nợ ngắn hạn
|
3,225,665,509
|
3,404,631,976
|
3,622,267,114
|
3,688,514,404
|
|
Tổng nợ
|
8,250,791,633
|
8,193,201,683
|
8,704,418,650
|
9,496,843,123
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
9,351,191,913
|
9,373,332,183
|
10,124,395,742
|
10,391,852,006
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
Năm 2023 |
Năm 2023 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
|
|
0.07 |
0.07 |
0.07 |
2.88 |
|
|
9.73 |
9.73 |
9.73 |
21.68 |
|
|
377.14 |
377.14 |
377.14 |
9.72 |
|
|
22.59 |
22.59 |
22.59 |
5.51 |
|
|
15.25 |
15.25 |
15.25 |
10.52 |
|
|
6100 |
6100 |
6100 |
9.32 |
|
|
2000 |
2000 |
2000 |
20.83 |
|
|
111.11 |
111.11 |
111.11 |
47.68 |
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.